⊛ THƯỚC LỖ BAN ⊛

Thước Lỗ Ban Phong Thủy: Tra Kích Thước Cát Hung Online

⊛ Cập nhật 23/08/2026

Thước lỗ ban phong thủy chia chiều dài cây thước thành tám đoạn cát hung. Bốn đoạn đỏ là Tài, Nghĩa, Quan, Bản, cứ dùng thoải mái. Bốn đoạn đen là Bệnh, Ly, Kiếp, Hại, thì nên tránh. Cốt lõi gói gọn trong một câu: đen bỏ, đỏ dùng. Nghe đơn giản vậy thôi, nhưng khi đo cánh cửa, đặt giường hay đóng tủ, kích thước rơi đúng cung Cát hay không sẽ quyết định khí trong nhà chảy thuận hay vướng.

3 thước52cm · 42.9cm · 39cm
8 cung4 Cát · 4 Hung
0₫Phí trọn đời

Công cụ tra thước Lỗ Ban online

Hệ thống chỉ ra cát hung theo cung Lỗ Ban và đề xuất kích thước gần nhất vào cung Cát.

⊛ Đen bỏ, Đỏ dùng: quy tắc vàng
Mọi loại thước Lỗ Ban đều in 2 màu trên một thanh: đoạn đỏ là cung Cát (nên dùng), đoạn đen là cung Hung (nên tránh). Nếu không có thước trong tay, bạn cứ nhập kích thước vào công cụ bên dưới, kết quả hiển thị đỏ là dùng được, còn đen là nên đổi.

Thước Lỗ Ban — đo kích thước phong thủy chuẩn

Nhập 1 kích thước, công cụ tra cứu đồng thời trên cả 3 loại thước phổ biến: Thông Thủy 52,2cm (cửa, ô thoáng) · Dương Trạch 42,9cm (bếp, bệ, móng) · Đinh Lan 38,8cm (đồ nội thất, bàn thờ). Có thể kéo thước qua trái/phải để xem các vị trí khác.

💡 Nhập kích thước ở trên để xem kết quả, hoặc kéo thước dưới đây để khám phá các giá trị. Đang minh họa cho 22.0 cm.
👈👉 Kéo thước qua trái/phải để xem các kích thước khác. Giá trị tại kim chỉ vàng tự cập nhật.
0 cm 1 cm 2 cm 3 cm 4 cm 5 cm 6 cm 7 cm 8 cm 9 cm 10 cm 11 cm 12 cm 13 cm 14 cm 15 cm 16 cm 17 cm 18 cm 19 cm 20 cm 21 cm 22 cm 23 cm 24 cm 25 cm 26 cm 27 cm 28 cm 29 cm 30 cm 31 cm 32 cm 33 cm 34 cm 35 cm 36 cm 37 cm 38 cm 39 cm 40 cm 41 cm 42 cm 43 cm 44 cm 45 cm 46 cm 47 cm 48 cm 49 cm 50 cm 51 cm 52 cm 53 cm 54 cm 55 cm 56 cm 57 cm 58 cm 59 cm 60 cm 61 cm 62 cm 63 cm 64 cm 65 cm 66 cm 67 cm 68 cm 69 cm 70 cm 71 cm 72 cm 73 cm 74 cm 75 cm 76 cm 77 cm 78 cm 79 cm 80 cm 81 cm 82 cm 83 cm 84 cm 85 cm 86 cm 87 cm 88 cm 89 cm 90 cm 91 cm 92 cm 93 cm 94 cm 95 cm 96 cm 97 cm 98 cm 99 cm 100 cm 101 cm 102 cm 103 cm 104 cm 105 cm 106 cm 107 cm 108 cm 109 cm 110 cm 111 cm 112 cm 113 cm 114 cm 115 cm 116 cm 117 cm 118 cm 119 cm 120 cm 121 cm 122 cm 123 cm 124 cm 125 cm 126 cm 127 cm 128 cm 129 cm 130 cm 131 cm 132 cm 133 cm 134 cm 135 cm 136 cm 137 cm 138 cm 139 cm 140 cm 141 cm 142 cm 143 cm 144 cm 145 cm 146 cm 147 cm 148 cm 149 cm 150 cm 151 cm 152 cm 153 cm 154 cm 155 cm 156 cm 157 cm 158 cm 159 cm 160 cm 161 cm 162 cm 163 cm 164 cm 165 cm 166 cm 167 cm 168 cm 169 cm 170 cm 171 cm 172 cm 173 cm 174 cm 175 cm 176 cm 177 cm 178 cm 179 cm 180 cm 181 cm 182 cm 183 cm 184 cm 185 cm 186 cm 187 cm 188 cm 189 cm 190 cm 191 cm 192 cm 193 cm 194 cm 195 cm 196 cm 197 cm 198 cm 199 cm 200 cm 201 cm 202 cm 203 cm 204 cm 205 cm 206 cm 207 cm 208 cm 209 cm 210 cm 211 cm 212 cm 213 cm 214 cm 215 cm 216 cm 217 cm 218 cm 219 cm 220 cm 221 cm 222 cm 223 cm 224 cm 225 cm 226 cm 227 cm 228 cm 229 cm 230 cm 231 cm 232 cm 233 cm 234 cm 235 cm 236 cm 237 cm 238 cm 239 cm 240 cm 241 cm 242 cm 243 cm 244 cm 245 cm 246 cm 247 cm 248 cm 249 cm 250 cm 251 cm 252 cm 253 cm 254 cm 255 cm 256 cm 257 cm 258 cm 259 cm 260 cm 261 cm 262 cm 263 cm 264 cm 265 cm 266 cm 267 cm 268 cm 269 cm 270 cm 271 cm 272 cm 273 cm 274 cm 275 cm 276 cm 277 cm 278 cm 279 cm 280 cm 281 cm 282 cm 283 cm 284 cm 285 cm 286 cm 287 cm 288 cm 289 cm 290 cm 291 cm 292 cm 293 cm 294 cm 295 cm 296 cm 297 cm 298 cm 299 cm 300 cm
Thước Lỗ Ban 52,2cm Thông Thủy: Đo khoảng rỗng / thông thủy: cửa chính, cửa sổ, ô thoáng, lỗ cửa, khung cửa.
Quý Nhân
Hiểm Họa
Thiên Tai
Thiên Tài
Nhân Lộc
Cô Độc
Thiên Tặc
Tể Tướng
Quý Nhân
Hiểm Họa
Thiên Tai
Thiên Tài
Nhân Lộc
Cô Độc
Thiên Tặc
Tể Tướng
Quý Nhân
Hiểm Họa
Thiên Tai
Thiên Tài
Nhân Lộc
Cô Độc
Thiên Tặc
Tể Tướng
Quý Nhân
Hiểm Họa
Thiên Tai
Thiên Tài
Nhân Lộc
Cô Độc
Thiên Tặc
Tể Tướng
Quý Nhân
Hiểm Họa
Thiên Tai
Thiên Tài
Nhân Lộc
Cô Độc
Thiên Tặc
Tể Tướng
Quý Nhân
Hiểm Họa
Thiên Tai
Thiên Tài
Nhân Lộc
Cô Độc
Thiên Tặc
Tể Tướng
Quyền Lộc
Trung Tín
Tác Quan
Phát Tài
Thất Hiếu
Hình Ngục
Lao Chấp
Cô Quả
Tai Chí
Tử Tuyệt
Bệnh Lâm
Khẩu Thiệt
Tài Đức
Bảo Khố
Lục Hợp
Nghênh Phúc
Phúc Tinh
Cập Đệ
Tài Vượng
Đăng Khoa
Phòng Thân
Lao Chấp
Công Sự
Cô Quả
Tai Họa
Tử Tuyệt
Quan Quỷ
Bệnh Tật
Đại Tài
Thi Thư
Hoành Tài
Đại Cát
Quyền Lộc
Trung Tín
Tác Quan
Phát Tài
Thất Hiếu
Hình Ngục
Lao Chấp
Cô Quả
Tai Chí
Tử Tuyệt
Bệnh Lâm
Khẩu Thiệt
Tài Đức
Bảo Khố
Lục Hợp
Nghênh Phúc
Phúc Tinh
Cập Đệ
Tài Vượng
Đăng Khoa
Phòng Thân
Lao Chấp
Công Sự
Cô Quả
Tai Họa
Tử Tuyệt
Quan Quỷ
Bệnh Tật
Đại Tài
Thi Thư
Hoành Tài
Đại Cát
Quyền Lộc
Trung Tín
Tác Quan
Phát Tài
Thất Hiếu
Hình Ngục
Lao Chấp
Cô Quả
Tai Chí
Tử Tuyệt
Bệnh Lâm
Khẩu Thiệt
Tài Đức
Bảo Khố
Lục Hợp
Nghênh Phúc
Phúc Tinh
Cập Đệ
Tài Vượng
Đăng Khoa
Phòng Thân
Lao Chấp
Công Sự
Cô Quả
Tai Họa
Tử Tuyệt
Quan Quỷ
Bệnh Tật
Đại Tài
Thi Thư
Hoành Tài
Đại Cát
Quyền Lộc
Trung Tín
Tác Quan
Phát Tài
Thất Hiếu
Hình Ngục
Lao Chấp
Cô Quả
Tai Chí
Tử Tuyệt
Bệnh Lâm
Khẩu Thiệt
Tài Đức
Bảo Khố
Lục Hợp
Nghênh Phúc
Phúc Tinh
Cập Đệ
Tài Vượng
Đăng Khoa
Phòng Thân
Lao Chấp
Công Sự
Cô Quả
Tai Họa
Tử Tuyệt
Quan Quỷ
Bệnh Tật
Đại Tài
Thi Thư
Hoành Tài
Đại Cát
Quyền Lộc
Trung Tín
Tác Quan
Phát Tài
Thất Hiếu
Hình Ngục
Lao Chấp
Cô Quả
Tai Chí
Tử Tuyệt
Bệnh Lâm
Khẩu Thiệt
Tài Đức
Bảo Khố
Lục Hợp
Nghênh Phúc
Phúc Tinh
Cập Đệ
Tài Vượng
Đăng Khoa
Phòng Thân
Lao Chấp
Công Sự
Cô Quả
Tai Họa
Tử Tuyệt
Quan Quỷ
Bệnh Tật
Đại Tài
Thi Thư
Hoành Tài
Đại Cát
Quyền Lộc
Trung Tín
Tác Quan
Phát Tài
Thất Hiếu
Hình Ngục
Lao Chấp
Cô Quả
Tai Chí
Tử Tuyệt
Bệnh Lâm
Khẩu Thiệt
Tài Đức
Bảo Khố
Lục Hợp
Nghênh Phúc
Phúc Tinh
Cập Đệ
Tài Vượng
Đăng Khoa
Phòng Thân
Lao Chấp
Công Sự
Cô Quả
Tai Họa
Tử Tuyệt
Quan Quỷ
Bệnh Tật
Đại Tài
Thi Thư
Hoành Tài
Đại Cát
Thước Lỗ Ban 42,9cm Dương Trạch: Đo khối xây dựng đặc (cho người sống): bếp, bệ thờ, bậc thềm, mặt bằng nhà, móng.
Tài
Bệnh
Ly
Nghĩa
Quan
Kiếp
Hại
Bản
Tài
Bệnh
Ly
Nghĩa
Quan
Kiếp
Hại
Bản
Tài
Bệnh
Ly
Nghĩa
Quan
Kiếp
Hại
Bản
Tài
Bệnh
Ly
Nghĩa
Quan
Kiếp
Hại
Bản
Tài
Bệnh
Ly
Nghĩa
Quan
Kiếp
Hại
Bản
Tài
Bệnh
Ly
Nghĩa
Quan
Kiếp
Hại
Bản
Tài
Bệnh
Ly
Nghĩa
Quan
Kiếp
Hại
Bản
Tài
Bệnh
Ly
Nghĩa
Quan
Kiếp
Hại
Bản
Tài Đức
Bảo Khố
Lục Hợp
Nghênh Phúc
Thoái Tài
Công Sự
Lao Chấp
Cô Quả
Trường Khố
Kiếp Tài
Quan Quỷ
Thất Thoát
Thiêm Đinh
Ích Lợi
Quý Tử
Đại Cát
Thuận Khoa
Hoạnh Tài
Tiến Ích
Phú Quý
Tử Biệt
Thoái Khẩu
Ly Hương
Tài Thất
Tai Chí
Tử Tuyệt
Bệnh Lâm
Khẩu Thiệt
Tài Chí
Đăng Khoa
Tiến Bảo
Hưng Vượng
Tài Đức
Bảo Khố
Lục Hợp
Nghênh Phúc
Thoái Tài
Công Sự
Lao Chấp
Cô Quả
Trường Khố
Kiếp Tài
Quan Quỷ
Thất Thoát
Thiêm Đinh
Ích Lợi
Quý Tử
Đại Cát
Thuận Khoa
Hoạnh Tài
Tiến Ích
Phú Quý
Tử Biệt
Thoái Khẩu
Ly Hương
Tài Thất
Tai Chí
Tử Tuyệt
Bệnh Lâm
Khẩu Thiệt
Tài Chí
Đăng Khoa
Tiến Bảo
Hưng Vượng
Tài Đức
Bảo Khố
Lục Hợp
Nghênh Phúc
Thoái Tài
Công Sự
Lao Chấp
Cô Quả
Trường Khố
Kiếp Tài
Quan Quỷ
Thất Thoát
Thiêm Đinh
Ích Lợi
Quý Tử
Đại Cát
Thuận Khoa
Hoạnh Tài
Tiến Ích
Phú Quý
Tử Biệt
Thoái Khẩu
Ly Hương
Tài Thất
Tai Chí
Tử Tuyệt
Bệnh Lâm
Khẩu Thiệt
Tài Chí
Đăng Khoa
Tiến Bảo
Hưng Vượng
Tài Đức
Bảo Khố
Lục Hợp
Nghênh Phúc
Thoái Tài
Công Sự
Lao Chấp
Cô Quả
Trường Khố
Kiếp Tài
Quan Quỷ
Thất Thoát
Thiêm Đinh
Ích Lợi
Quý Tử
Đại Cát
Thuận Khoa
Hoạnh Tài
Tiến Ích
Phú Quý
Tử Biệt
Thoái Khẩu
Ly Hương
Tài Thất
Tai Chí
Tử Tuyệt
Bệnh Lâm
Khẩu Thiệt
Tài Chí
Đăng Khoa
Tiến Bảo
Hưng Vượng
Tài Đức
Bảo Khố
Lục Hợp
Nghênh Phúc
Thoái Tài
Công Sự
Lao Chấp
Cô Quả
Trường Khố
Kiếp Tài
Quan Quỷ
Thất Thoát
Thiêm Đinh
Ích Lợi
Quý Tử
Đại Cát
Thuận Khoa
Hoạnh Tài
Tiến Ích
Phú Quý
Tử Biệt
Thoái Khẩu
Ly Hương
Tài Thất
Tai Chí
Tử Tuyệt
Bệnh Lâm
Khẩu Thiệt
Tài Chí
Đăng Khoa
Tiến Bảo
Hưng Vượng
Tài Đức
Bảo Khố
Lục Hợp
Nghênh Phúc
Thoái Tài
Công Sự
Lao Chấp
Cô Quả
Trường Khố
Kiếp Tài
Quan Quỷ
Thất Thoát
Thiêm Đinh
Ích Lợi
Quý Tử
Đại Cát
Thuận Khoa
Hoạnh Tài
Tiến Ích
Phú Quý
Tử Biệt
Thoái Khẩu
Ly Hương
Tài Thất
Tai Chí
Tử Tuyệt
Bệnh Lâm
Khẩu Thiệt
Tài Chí
Đăng Khoa
Tiến Bảo
Hưng Vượng
Tài Đức
Bảo Khố
Lục Hợp
Nghênh Phúc
Thoái Tài
Công Sự
Lao Chấp
Cô Quả
Trường Khố
Kiếp Tài
Quan Quỷ
Thất Thoát
Thiêm Đinh
Ích Lợi
Quý Tử
Đại Cát
Thuận Khoa
Hoạnh Tài
Tiến Ích
Phú Quý
Tử Biệt
Thoái Khẩu
Ly Hương
Tài Thất
Tai Chí
Tử Tuyệt
Bệnh Lâm
Khẩu Thiệt
Tài Chí
Đăng Khoa
Tiến Bảo
Hưng Vượng
Tài Đức
Bảo Khố
Lục Hợp
Nghênh Phúc
Thoái Tài
Công Sự
Lao Chấp
Cô Quả
Trường Khố
Kiếp Tài
Quan Quỷ
Thất Thoát
Thiêm Đinh
Ích Lợi
Quý Tử
Đại Cát
Thuận Khoa
Hoạnh Tài
Tiến Ích
Phú Quý
Tử Biệt
Thoái Khẩu
Ly Hương
Tài Thất
Tai Chí
Tử Tuyệt
Bệnh Lâm
Khẩu Thiệt
Tài Chí
Đăng Khoa
Tiến Bảo
Hưng Vượng
Thước Lỗ Ban 38,8cm Đinh Lan: Đo đồ nội thất, bàn thờ, két sắt, tủ, giường, và mộ phần — vật/khoảng tĩnh.
Đinh
Hại
Vượng
Khổ
Nghĩa
Quan
Tử
Hưng
Đinh
Hại
Vượng
Khổ
Nghĩa
Quan
Tử
Hưng
Đinh
Hại
Vượng
Khổ
Nghĩa
Quan
Tử
Hưng
Đinh
Hại
Vượng
Khổ
Nghĩa
Quan
Tử
Hưng
Đinh
Hại
Vượng
Khổ
Nghĩa
Quan
Tử
Hưng
Đinh
Hại
Vượng
Khổ
Nghĩa
Quan
Tử
Hưng
Đinh
Hại
Vượng
Khổ
Nghĩa
Quan
Tử
Hưng
Đinh
Hại
Vượng
Khổ
Nghĩa
Quan
Tử
Hưng
Phúc Tinh
Cập Đệ
Tài Vượng
Đăng Khoa
Khẩu Thiệt
Bệnh Lâm
Tử Tuyệt
Tai Chí
Thiên Đức
Hỉ Sự
Tiến Bảo
Nạp Phúc
Thất Thoát
Quan Quỷ
Kiếp Tài
Vô Tự
Đại Cát
Tài Vượng
Ích Lợi
Thiêm Đinh
Phú Quý
Tiến Bảo
Tiến Ích
Tài Lộc
Ly Hương
Tử Biệt
Thoái Đinh
Thất Tài
Đăng Khoa
Quý Tử
Thêm Đinh
Hưng Vượng
Phúc Tinh
Cập Đệ
Tài Vượng
Đăng Khoa
Khẩu Thiệt
Bệnh Lâm
Tử Tuyệt
Tai Chí
Thiên Đức
Hỉ Sự
Tiến Bảo
Nạp Phúc
Thất Thoát
Quan Quỷ
Kiếp Tài
Vô Tự
Đại Cát
Tài Vượng
Ích Lợi
Thiêm Đinh
Phú Quý
Tiến Bảo
Tiến Ích
Tài Lộc
Ly Hương
Tử Biệt
Thoái Đinh
Thất Tài
Đăng Khoa
Quý Tử
Thêm Đinh
Hưng Vượng
Phúc Tinh
Cập Đệ
Tài Vượng
Đăng Khoa
Khẩu Thiệt
Bệnh Lâm
Tử Tuyệt
Tai Chí
Thiên Đức
Hỉ Sự
Tiến Bảo
Nạp Phúc
Thất Thoát
Quan Quỷ
Kiếp Tài
Vô Tự
Đại Cát
Tài Vượng
Ích Lợi
Thiêm Đinh
Phú Quý
Tiến Bảo
Tiến Ích
Tài Lộc
Ly Hương
Tử Biệt
Thoái Đinh
Thất Tài
Đăng Khoa
Quý Tử
Thêm Đinh
Hưng Vượng
Phúc Tinh
Cập Đệ
Tài Vượng
Đăng Khoa
Khẩu Thiệt
Bệnh Lâm
Tử Tuyệt
Tai Chí
Thiên Đức
Hỉ Sự
Tiến Bảo
Nạp Phúc
Thất Thoát
Quan Quỷ
Kiếp Tài
Vô Tự
Đại Cát
Tài Vượng
Ích Lợi
Thiêm Đinh
Phú Quý
Tiến Bảo
Tiến Ích
Tài Lộc
Ly Hương
Tử Biệt
Thoái Đinh
Thất Tài
Đăng Khoa
Quý Tử
Thêm Đinh
Hưng Vượng
Phúc Tinh
Cập Đệ
Tài Vượng
Đăng Khoa
Khẩu Thiệt
Bệnh Lâm
Tử Tuyệt
Tai Chí
Thiên Đức
Hỉ Sự
Tiến Bảo
Nạp Phúc
Thất Thoát
Quan Quỷ
Kiếp Tài
Vô Tự
Đại Cát
Tài Vượng
Ích Lợi
Thiêm Đinh
Phú Quý
Tiến Bảo
Tiến Ích
Tài Lộc
Ly Hương
Tử Biệt
Thoái Đinh
Thất Tài
Đăng Khoa
Quý Tử
Thêm Đinh
Hưng Vượng
Phúc Tinh
Cập Đệ
Tài Vượng
Đăng Khoa
Khẩu Thiệt
Bệnh Lâm
Tử Tuyệt
Tai Chí
Thiên Đức
Hỉ Sự
Tiến Bảo
Nạp Phúc
Thất Thoát
Quan Quỷ
Kiếp Tài
Vô Tự
Đại Cát
Tài Vượng
Ích Lợi
Thiêm Đinh
Phú Quý
Tiến Bảo
Tiến Ích
Tài Lộc
Ly Hương
Tử Biệt
Thoái Đinh
Thất Tài
Đăng Khoa
Quý Tử
Thêm Đinh
Hưng Vượng
Phúc Tinh
Cập Đệ
Tài Vượng
Đăng Khoa
Khẩu Thiệt
Bệnh Lâm
Tử Tuyệt
Tai Chí
Thiên Đức
Hỉ Sự
Tiến Bảo
Nạp Phúc
Thất Thoát
Quan Quỷ
Kiếp Tài
Vô Tự
Đại Cát
Tài Vượng
Ích Lợi
Thiêm Đinh
Phú Quý
Tiến Bảo
Tiến Ích
Tài Lộc
Ly Hương
Tử Biệt
Thoái Đinh
Thất Tài
Đăng Khoa
Quý Tử
Thêm Đinh
Hưng Vượng
Phúc Tinh
Cập Đệ
Tài Vượng
Đăng Khoa
Khẩu Thiệt
Bệnh Lâm
Tử Tuyệt
Tai Chí
Thiên Đức
Hỉ Sự
Tiến Bảo
Nạp Phúc
Thất Thoát
Quan Quỷ
Kiếp Tài
Vô Tự
Đại Cát
Tài Vượng
Ích Lợi
Thiêm Đinh
Phú Quý
Tiến Bảo
Tiến Ích
Tài Lộc
Ly Hương
Tử Biệt
Thoái Đinh
Thất Tài
Đăng Khoa
Quý Tử
Thêm Đinh
Hưng Vượng
Thước Lỗ Ban 52,2cm Thông Thủy: Đo khoảng rỗng / thông thủy: cửa chính, cửa sổ, ô thoáng, lỗ cửa, khung cửa.

Độ dài 22.0 cm thuộc Cung Bảo Khố nằm trong khoảng Thiên Tài - TỐT: Cung tốt — tài lộc dồi dào, của cải tự đến, gặp dịp đại phát. Đặc biệt hợp cửa phòng làm việc, két sắt.

💎 Ý nghĩa cung Bảo Khố: Kho báu tích lũy, của cải dồi dào, gia tài bền lâu.

Thước Lỗ Ban 42,9cm Dương Trạch: Đo khối xây dựng đặc (cho người sống): bếp, bệ thờ, bậc thềm, mặt bằng nhà, móng.

Độ dài 22.0 cm thuộc Cung Thuận Khoa nằm trong khoảng Quan - TỐT: Cung tốt — đường công danh sự nghiệp thuận, thi cử đỗ đạt, được thăng quan tiến chức.

💎 Ý nghĩa cung Thuận Khoa: Thi cử thuận lợi, đỗ đạt cao, đường học vấn rộng mở.

Thước Lỗ Ban 38,8cm Đinh Lan: Đo đồ nội thất, bàn thờ, két sắt, tủ, giường, và mộ phần — vật/khoảng tĩnh.

Độ dài 22.0 cm thuộc Cung Ích Lợi nằm trong khoảng Nghĩa - TỐT: Cung tốt — đắc nghĩa, gia đình hòa thuận, được người giúp, đường công danh hanh thông.

💎 Ý nghĩa cung Ích Lợi: Mọi việc đều có lợi, được người giúp đỡ, đầu tư sinh lời.

📖 Nên đọc kết quả thước nào?

  • Đo cửa, cửa sổ, ô thoáng (khoảng rỗng): đọc kết quả thước Thông Thủy 52,2cm.
  • Đo bếp, bậc thềm, mặt bằng, móng (khối xây dựng): đọc thước Dương Trạch 42,9cm.
  • Đo đồ nội thất (giường, tủ, bàn, bàn thờ, két sắt): đọc thước Đinh Lan 38,8cm.

📏 Bảng kích thước chuẩn theo loại vật

Các kích thước phổ biến đã được kiểm tra rơi vào cung tốt. Click để xem chi tiết.

Cửa chính (1 cánh) 🚪 Thông Thủy

Đo lọt lòng (thông thủy) — chiều rộng × chiều cao.

  • Rộng 81.0 cm Cửa 1 cánh — vào cung Tài / Phát Tài.
  • Rộng 88.0 cm Cửa 1 cánh — vào cung Thiên Tài / Tài Đức.
  • Cao 212.0 cm Chiều cao thông thủy phổ biến — cung Nhân Lộc / Tài Vượng.
  • Cao 232.0 cm Chiều cao cửa cao cấp — cung Tể Tướng / Đại Cát.
Cửa chính (2 cánh) 🚪 Thông Thủy

Tổng chiều rộng 2 cánh, đo lọt lòng.

Cửa phòng ngủ 🚪 Thông Thủy

Đo lọt lòng. Tránh cung Cô Độc, Thiên Tặc.

Cửa sổ 🚪 Thông Thủy

Đo lọt lòng. Cửa sổ rất quan trọng — đón vượng khí vào nhà.

Bàn thờ gia tiên 🪑 Đinh Lan

Bàn thờ dùng thước Đinh Lan (Âm Phần). Tránh cung Hại, Khổ, Tử.

Giường ngủ 🪑 Đinh Lan

Giường là đồ nội thất — dùng thước Đinh Lan.

Két sắt 🏠 Dương Trạch

Két sắt nên đo bằng thước Dương Trạch — cung Tài, Bản tốt nhất.

Bàn làm việc 🪑 Đinh Lan

Bàn làm việc nên rơi vào cung Đinh, Vượng, Nghĩa hoặc Hưng.

Bếp / mặt bếp 🏠 Dương Trạch

Bếp là khối xây dựng — dùng thước Dương Trạch. Hợp cung Tài, Bản.

Bậc thềm / bậc cầu thang 🏠 Dương Trạch

Bậc xây — dùng Dương Trạch. Số bậc kiêng kỵ riêng (sinh-lão-bệnh-tử).

🔄 Tra ngược — Chọn cung tốt, gợi ý kích thước

Khi đã biết muốn rơi vào cung tốt nào (vd "Quý Nhân" của Thông Thủy), chọn thước + cung lớn, công cụ sẽ liệt kê các giá trị cm phổ biến rơi vào cung đó.

📚 Thước Lỗ Ban là gì? — đọc thêm

Thước Lỗ Ban (鲁班尺) tương truyền do Công Du Ban — thợ mộc bậc thầy thời Xuân Thu — sáng tạo, sau được phái phong thủy Trung Hoa và Việt Nam dùng làm chuẩn đo kích thước nhà cửa, đồ vật. Mỗi thước chia 8 cung lớn, 4 cung lớn TỐT (đỏ) xen kẽ 4 cung XẤU (đen), mỗi cung lớn lại có 4 cung con.

3 loại thước phổ biến nhất:
  • Thước Thông Thủy 52,2cm: đo khoảng rỗng — cửa, ô thoáng, lỗ cửa. 8 cung lớn: Quý Nhân, Hiểm Họa, Thiên Tai, Thiên Tài, Nhân Lộc, Cô Độc, Thiên Tặc, Tể Tướng.
  • Thước Dương Trạch 42,9cm: đo khối xây dựng đặc cho người sống — bếp, bệ, móng. 8 cung lớn: Tài, Bệnh, Ly, Nghĩa, Quan, Kiếp, Hại, Bản.
  • Thước Đinh Lan 38,8cm: đo đồ nội thất, bàn thờ, két sắt, mộ phần. 8 cung lớn: Đinh, Hại, Vượng, Khổ, Nghĩa, Quan, Tử, Hưng.
Cách đo đúng:
  • Cửa cánh: đo lọt lòng (thông thủy) — khoảng cách giữa 2 mép trong khung cửa.
  • Bàn thờ, đồ nội thất: đo phủ bì — kích thước thực tế của vật.
  • Bếp, bệ: đo cả phủ bì lẫn thông thủy nếu có ô cửa.
  • Nếu kích thước lớn hơn độ dài 1 thước, tính theo phần dư (modulo). Vd: 152cm → 152 − 52,2 − 52,2 = 47,6cm → tra trên thước Thông Thủy như 47,6cm.
Lưu ý quan trọng:
  • Thước Lỗ Ban mang tính tham khảo phong thủy. Kết hợp với kiến trúc thực tếcông năng sử dụng.
  • Trong nhiều trường hợp không thể chiều cả 3 thước cùng lúc — chọn theo thước phù hợp với loại vật.
  • Tên cung con có nhiều dị bản giữa các sách phong thủy. Bảng dùng trong công cụ này là phiên bản phổ biến.

Thước Lỗ Ban là gì? 3 loại thước phổ biến

Cây thước này mang tên một ông tổ ngành mộc là Công Thâu Ban, dân gian quen gọi là Lỗ Ban, người sống thời Xuân Thu ở nước Lỗ, tầm thế kỷ V trước Công Nguyên. Đời sau tôn ông làm tổ nghề mộc, và cây thước mang tên ông bắt đầu được thợ cả dùng từ đời Hán, hoàn chỉnh dần qua thời Minh, thời Thanh, rồi lan sang Việt Nam, Hàn Quốc, Nhật Bản. Hơn hai mươi lăm thế kỷ trôi qua, kiến trúc sư hiện đại vẫn cầm nó trong tay khi đo cửa, đặt giường, đóng bàn thờ.

Vậy nên một bảng tra thước Lỗ Ban chuẩn rất quan trọng: nó giúp gia chủ và thợ chọn kích thước hợp phong thủy mà không cần ra cửa hàng mua thước giấy. Kỳ thực, công cụ đo này chỉ là một mảnh trong bức tranh lớn hơn. Khi kết hợp với việc xem hướng nhà theo Cung Phi Bát Trạch và xem tuổi làm nhà, thước Lỗ Ban hoàn thiện bộ ba tuổi, hướng và kích mà cổ nhân luôn nhắc khi xây dựng.

3 loại thước Lỗ Ban phổ biến

Loại 52cm, còn gọi là Lỗ Ban Thông Thủy, chuyên cho nội thất Dương trạch: bàn, giường, tủ, kệ, sofa, két sắt. Đây là cây thước bạn cần nhất khi đóng đồ gỗ trong nhà. Loại 42.9cm, tên Lỗ Ban Môn Quang, dành cho cửa sổ, cửa đi, cổng, lỗ thông gió. Nói cách khác, mọi khẩu mà khí phong thủy đi qua đều dùng cây này. Một số sách ghi 43cm, thực ra cùng một loại. Loại 39cm, tức Lỗ Ban Đinh Lan, dùng cho Âm trạch: mộ phần, am thờ ngoài trời, bàn thờ tổ tiên theo phái thận trọng. Cả ba thước đều có 8 cung lớn, mỗi cung lớn lại chia thành 4 cung nhỏ, tổng cộng 32 cung. Hiểu được khái niệm thông thủy, tức khoảng lòng thực sự cho khí lưu thông, chính là chìa khóa để chọn đúng thước cho đúng việc.

Dương trạch và Âm trạch: chọn thước nào

Cổ nhân phân biệt rất rõ: Dương trạch là chỗ ở của người sống, Âm trạch là nơi an nghỉ của người đã khuất. Đôi khi nghe có vẻ huyền bí, nhưng cách dùng rất thực tế. Lo việc cưới hỏi, sinh con, làm ăn thì bạn đang ở Dương trạch, dùng thước 52cm cho nội thất và 42.9cm cho khoảng thông thủy của cửa. Khi động thổ mộ phần hoặc đóng bàn thờ gia tiên thì đó là Âm trạch, cây thước 39cm mới đúng việc. Theo ngũ hành phong thủy, Dương trạch trọng sinh khí, Âm trạch trọng an khí. Hai loại thước chia cung khác nhau, không thể dùng lẫn, nhầm một cái là phạm cung.

Cách tra thước Lỗ Ban trong 30 giây

Chỉ 3 bước, miễn là bạn biết kích thước.

Chọn loại thước

52cm cho nội thất, 42.9cm cho cửa, 39cm cho âm trạch.

Nhập kích thước

Nhập chiều dài / cao / rộng cần kiểm tra (đơn vị cm hoặc inch).

Đọc kết quả cát hung

Hệ thống chỉ ra kích thước rơi vào cung Cát hay cung Hung, và đề xuất kích thước gần nhất rơi vào cung tốt.

Bảng tra thước Lỗ Ban chi tiết: 3 loại thước

Bảng tra đầy đủ 8 cung × 3 loại thước với khoảng kích thước (mm) và ý nghĩa cát hung. Dùng làm tham chiếu nhanh khi không có công cụ online.

Thước Lỗ Ban 42.9cm với 8 cung Tài Bệnh Ly Nghĩa Quan Kiếp Hại Bản 0 10.7 21.5 32.2 42.9 cm ⊛ 8 cung Lỗ Ban Môn Quang · 42.9cm
⊛ 52cm · Nội thất ⊛ 42.9cm · Cửa ⊛ 39cm · Âm trạch
Thước Lỗ Ban 52cm (Thông Thủy): Đo nội thất bàn / giường / tủ
CungKhoảng (mm)Cát / HungÝ nghĩaKhuyến nghị
Đinh0 - 65CÁTSinh đinh, thêm con cáiTốt cho phòng ngủ vợ chồng trẻ
Tài65 - 130CÁTTài lộc, thêm tiền củaKét sắt, bàn làm việc
Bệnh130 - 195HUNGBệnh tật, đau ốm liên miênTránh dùng cho giường, bàn ăn
Ly195 - 260HUNGChia ly, xa cáchTránh đo cho giường cưới
Nghĩa260 - 325CÁTTình nghĩa, hòa khíTốt cho phòng khách, bàn ăn
Quan325 - 390CÁTQuan lộc, thăng tiếnTốt cho bàn làm việc, phòng làm việc
Kiếp390 - 455HUNGKiếp nạn, thị phi, hao tổnTránh cho tủ tiền, két sắt
Hại455 - 520HUNGTổn hại, mất mátTránh hoàn toàn
Thước Lỗ Ban 42.9cm (Môn Quang): Đo cửa đi / cửa sổ / cổng
CungKhoảng (mm)Cát / HungÝ nghĩaKhuyến nghị
Tài0 - 53CÁTTài Đức, Bảo Khố, Lục Hợp, Nghênh PhúcTốt nhất cho cửa chính rước tài
Bệnh53 - 107HUNGThoái Tài, Công Sự, Lao Chấp, Cô QuảCấm kỵ với cửa chính
Ly107 - 161HUNGTrường Khố, Kiếp Tài, Quan Quỷ, Thất ThoátTránh cho cửa phòng vợ chồng
Nghĩa161 - 215CÁTThiêm Đinh, Ích Lợi, Quý Tử, Đại CátHợp cửa phòng ngủ con cái
Quan215 - 268CÁTThuận Khoa, Hoành Tài, Tiến Ích, Phú QuýHợp cửa văn phòng, phòng làm việc
Kiếp268 - 322HUNGTử Biệt, Thoái Khẩu, Ly Hương, Tài ThấtTránh tuyệt đối cho cửa chính
Hại322 - 376HUNGTai Chí, Tử Tuyệt, Bệnh Lâm, Khẩu ThiệtTránh hoàn toàn
Bản376 - 429CÁTTài Chí, Đăng Khoa, Tiến Bảo, Hưng VượngCát mạnh, hợp cửa chính nhà phố lớn
Thước Lỗ Ban 39cm (Đinh Lan): Đo bàn thờ / mộ phần / âm trạch
CungKhoảng (mm)Cát / HungÝ nghĩaKhuyến nghị
Đinh0 - 48.75CÁTPhúc Tinh, Cập Đệ, Tài Vượng, Đăng KhoaBàn thờ gia tiên
Hại48.75 - 97.5HUNGKhẩu Thiệt, Bệnh Lâm, Tử Tuyệt, Tai ChíTránh khi đóng bàn thờ
Vượng97.5 - 146.25CÁTThiên Đức, Hỷ Sự, Tiến Bảo, Nạp PhúcRất tốt cho am thờ ngoài trời
Khổ146.25 - 195HUNGThất Thoát, Quan Quỷ, Kiếp Tài, Vô TựTránh tuyệt đối
Nghĩa195 - 243.75CÁTĐại Cát, Tài Vượng, Ích Lợi, Thiên KhốTốt cho khám thờ tổ tiên
Quan243.75 - 292.5CÁTPhú Quý, Tiến Ích, Hoành Tài, Thuận KhoaHợp bàn thờ Thần Tài Thổ Địa
Tử292.5 - 341.25HUNGLy Hương, Tử Biệt, Thoái Đinh, Thất TàiCấm kỵ đối với mọi loại bàn thờ
Hưng341.25 - 390CÁTĐăng Khoa, Quý Tử, Thiêm Đinh, Hưng VượngTốt cho lư hương, bình hoa

Kích thước đẹp gợi ý theo thước Lỗ Ban

Các kích thước phổ biến rơi vào cung Cát, dùng được ngay khi đóng đồ hoặc đặt cửa.

Cửa đi chính (42.9cm)

  • 0.81m × 2.12mTài, Bản
  • 1.07m × 2.31mNghĩa, Bản
  • 1.28m × 2.31mQuan, Bản
  • 1.55m × 2.55mTài, Tài (2 cánh)
  • 1.76m × 2.55mNghĩa, Tài
  • Đo lòng cửa (clear opening), không tính khung

Giường ngủ (52cm)

  • 1.20m × 2.00mTài, Nghĩa
  • 1.50m × 2.00mNghĩa, Nghĩa
  • 1.60m × 2.00mQuan, Nghĩa
  • 1.80m × 2.00mTài, Nghĩa (Queen)
  • 2.00m × 2.20mNghĩa, Bản (King)
  • Đo cả chiều dài và chiều rộng giường

Bàn thờ (39cm)

  • 1.07m × 0.48mHưng, Đinh
  • 1.27m × 0.61mNghĩa, Vượng
  • 1.53m × 0.69mTài, Vượng
  • 1.75m × 0.81mTài, Nghĩa
  • 1.97m × 0.87mQuan, Nghĩa
  • Đặt cao 1.07m đến 1.27m so với mặt sàn

Bàn làm việc (52cm)

  • 1.20m × 0.60m × 0.78mTài, Nghĩa
  • 1.40m × 0.70m × 0.78mNghĩa, Tài
  • 1.60m × 0.80m × 0.78mQuan, Quan
  • 1.80m × 0.85m × 0.78mTài, Nghĩa
  • Cao 0.78m chuẩn ergonomic, lọt cung Tài

Tủ và Két sắt (52cm)

  • 0.45m × 0.45m × 0.65mKét nhỏ: Tài
  • 0.60m × 0.60m × 0.81mKét lớn: Tài
  • 0.81m × 0.40m × 1.27mTủ áo: Nghĩa
  • 1.27m × 0.55m × 1.95mTủ áo lớn: Quan
  • Tránh chiều cao 1.30m hoặc 1.95m (cung Bệnh, Hại)

Cửa sổ (42.9cm)

  • 0.69m × 0.88mNghĩa, Bản
  • 0.88m × 1.07mBản, Nghĩa
  • 1.07m × 1.34mNghĩa, Quan
  • 1.34m × 1.55mQuan, Tài
  • Tổng chiều cao tính từ mặt bậu cửa

Thuật ngữ cần biết về Thước Lỗ Ban

Lỗ Ban (魯班)
Tên người thợ thủ công kiệt xuất thời Xuân Thu, tổ nghề mộc Á Đông. Cây thước đo lường phong thủy đặt theo tên ông, lưu truyền qua 25 thế kỷ và vẫn được kiến trúc sư hiện đại sử dụng.
Thông Thủy (通水)
Khoảng "lòng" thực sự mà khí đi qua trong cửa, cửa sổ, hộc tủ, không tính khung. Đây là kích thước cần đo theo thước Lỗ Ban. Tên khác của thước 52cm.
Môn Quang (門光)
Tên gọi khác của thước 42.9cm, chuyên đo cửa (môn). Quang nghĩa là "ánh sáng", chỉ khoảng cho khí và ánh sáng vào nhà.
Đinh Lan (丁蘭)
Tên gọi khác của thước 39cm, chuyên đo bàn thờ và mộ phần. Đinh Lan là người con hiếu thảo nổi tiếng đời Hán, được tôn thờ làm gương.
Cung Cát (吉宮)
Đoạn trên thước có ý nghĩa tốt lành, gồm Tài, Nghĩa, Quan, Bản trên thước 42.9cm; Đinh, Tài, Nghĩa, Quan trên thước 52cm. Sơn màu đỏ.
Cung Hung (凶宮)
Đoạn trên thước có ý nghĩa xấu, gồm Bệnh, Ly, Kiếp, Hại trên thước 42.9cm. Sơn màu đen. Quy tắc "đen bỏ, đỏ dùng" áp dụng tại đây.
Cung Quý Nhân
Một trong các cung con thuộc cung Tài. Gặp kích thước này, gia chủ sẽ có người trợ giúp đắc lực trong sự nghiệp, đặc biệt phù hợp văn phòng và bàn làm việc.
Cung Quyền Lộc
Cung con thuộc cung Quan. Kích thước rơi vào đây hứa hẹn quyền lực và bổng lộc. Phù hợp với phòng giám đốc, bàn làm việc lãnh đạo.
Dương trạch
Nhà ở của người sống, gồm phòng khách, phòng ngủ, bếp, bàn làm việc. Dùng thước 52cm cho nội thất và 42.9cm cho cửa.
Âm trạch
Nơi an nghỉ của người đã khuất, gồm mộ phần, am thờ ngoài trời, bàn thờ gia tiên. Dùng thước 39cm. Hai loại thước không thể dùng lẫn.
Đỏ dùng, Đen bỏ
Quy tắc cốt lõi khi nhìn thước Lỗ Ban giấy. Đoạn sơn đỏ là cung Cát (nên dùng), đoạn sơn đen là cung Hung (nên tránh). Dù không biết tên cung, vẫn tra được nhanh.
Lòng cửa (Clear opening)
Khoảng cách trống giữa hai mép trong của khung cửa, không tính khung. Là kích thước truyền thống dùng để tra Lỗ Ban, vì đó là khoảng "khí" thực sự lưu thông.

Lưu ý khi sử dụng thước Lỗ Ban phong thủy

1

Đo lòng cửa, không tính khung

Truyền thống đo "thông thủy", tức khoảng trống thực sự cho khí và ánh sáng đi qua. Nếu cửa 1.2m kể cả khung thì lòng cửa chỉ còn tầm 1.07m, và chính con số này mới cần rơi vào cung Cát, không phải 1.2m.

2

Sai số ±5mm vẫn chấp nhận

Mỗi cung lớn rộng khoảng 5cm. Không cần chính xác mm. Mục tiêu là chắc chắn không rơi vào cung Hung. Nếu bạn đo được 0.86m mà mép cung kết thúc tại 0.85m thì vẫn coi như rơi vào cung trước đó.

3

Ưu tiên chiều cao cửa Cát

Khi không thể chỉnh cả hai chiều, ưu tiên chiều cao vào cung Cát vì khí lưu thông từ trên xuống. Chiều rộng có thể chấp nhận trung tính nếu cần.

4

Không dùng thước 39cm cho nội thất

Thước Đinh Lan chuyên cho Âm trạch (bàn thờ, mộ). Dùng nhầm cho giường, bàn ăn sẽ phạm cung. Kiểm tra kỹ loại thước trước khi tra.

5

Kết hợp với hướng và tuổi

Kích thước đẹp chỉ là một phần. Trước khi xây hoặc đóng đồ, nên xem tuổi làm nhàxem hướng nhà. Khi đặt giường, kết hợp với hướng giường ngủhướng bếp.

6

Ngày đặt cũng quan trọng

Đo và lắp đặt vào ngày Hoàng Đạo, tránh ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ. Tham khảo xem ngày động thổxem ngày chuyển nhà trước khi thi công.

Câu hỏi thường gặp về Thước Lỗ Ban

Khi nào dùng thước nào?

Chuyện là mỗi thước có một việc riêng. Thước 52cm dành cho nội thất như bàn ăn, bàn làm việc, giường, tủ, kệ, sofa. Thước 42.9cm dùng cho cửa đi, cửa sổ, cửa cổng, lỗ thông gió. Còn thước 39cm chỉ đụng tới mộ phần, am thờ ngoài trời, bàn thờ gia tiên theo phái thận trọng. Nhớ một quy tắc: việc gì thì thước nấy, không lẫn lộn.

Kích thước phải khớp tuyệt đối cung Cát?

Thật ra không cần. Mỗi cung lớn rộng tầm 5cm, nên sai vài milimet vẫn nằm trong vùng cát. Mục tiêu thực sự là tránh rơi đúng vào cung Hung như Bệnh, Ly, Kiếp, Hại. Đo được con số gần mép cung Cát, lệch ±5mm vẫn đếm là tốt, đừng quá ám ảnh chuyện chính xác từng milimet.

Đo cả 2 chiều cửa hay chỉ 1?

Đo cả hai chiều, cả chiều cao lẫn chiều rộng. Lý tưởng nhất là cả hai cùng nằm cung Cát. Nhưng đôi khi xây xong rồi, không chỉnh được hai chiều, vậy nên ưu tiên chiều cao trước. Khí phong thủy lưu thông từ trên xuống nên chiều cao quan trọng hơn.

Đo theo lòng cửa (clear opening) hay tổng cả khung?

Truyền thống đo lòng cửa, không tính khung, ta gọi đó là thông thủy. Đó mới là khoảng khí thực sự đi qua. Một số phái mới đo cả khung, nói thật cũng không sai. Nếu kích thước cận biên, bạn cứ thử cả hai cách, miễn ít nhất một cách rơi vào cung Cát là yên tâm dùng.

Thước Lỗ Ban có mấy màu? Đỏ với đen nghĩa là gì?

Thước Lỗ Ban giấy hay kim loại đều in hai màu xen kẽ. Đoạn đỏ là cung Cát, gồm Tài, Nghĩa, Quan, Bản, cứ dùng thoải mái. Đoạn đen là cung Hung, gồm Bệnh, Ly, Kiếp, Hại, thì nên tránh. Quy tắc nhớ gọn nhất là "đen bỏ, đỏ dùng". Kể cả khi quên hết tên cung, bạn vẫn tra được nhanh chỉ bằng mắt thường.

Có thể dùng thước Lỗ Ban cho căn hộ chung cư?

Hoàn toàn được. Thước ra đời cho nhà ống xưa, nhưng nguyên tắc cát hung kích thước thì áp dụng nguyên vẹn cho căn hộ hiện đại. Đo lòng cửa chính chung cư, cửa phòng ngủ, cửa sổ, giường, bàn ăn, tất cả đều nên rơi vào cung Cát. Hạn chế duy nhất là cửa chung cư bạn không tự sửa được. Nhưng nội thất bên trong thì hoàn toàn chủ động.

Lỡ đo phải kích thước cung Hung thì hóa giải sao?

Có ba cách phổ biến. Cách 1, đổi kích thước: nâng hoặc hạ vài cm để rơi vào cung Cát gần nhất, đây là cách triệt để nhất. Cách 2, dán hoặc đắp thêm vật liệu: ví dụ cửa đang ở cung Bệnh, dán thêm gỗ 2-3cm vào mép cho lọt qua cung Tài. Cách 3, treo vật phẩm phong thủy như ngũ đế tiền, gương bát quái, chuông gió để hóa giải sát khí. Trong dài hạn, cách 1 và 2 hiệu quả hơn cách 3.

Thước Lỗ Ban và Lỗ Ban Đại Hạ có giống nhau?

Khác nhau. Thước Lỗ Ban là công cụ đo kích thước nội thất, cửa, bàn thờ, chính là cái bạn đang dùng. Lỗ Ban Đại Hạ lại là tên một cuốn sách phong thủy cổ, tổng hợp nhiều phép tính như chọn ngày, xem hướng, an bài. Cùng tên ông tổ Lỗ Ban nhưng phạm vi khác hẳn, sách bao quát rộng hơn nhiều.

Đo thước Lỗ Ban có cần xem tuổi gia chủ không?

Bản thân thước Lỗ Ban không phụ thuộc tuổi, cung Cát thì là cung Cát với mọi người. Nhưng để bộ ba tuổi, hướng và kích trọn vẹn, nên kết hợp xem tuổi làm nhà trước khi xây và xem hướng nhà theo Cung Phi Bát Trạch. Lỗ Ban quyết kích thước, tuổi quyết thời điểm, hướng quyết khí, ba thứ này hỗ trợ nhau, thiếu một là chưa đủ.

Mua thước Lỗ Ban ở đâu? Có cần thước thật không?

Thước Lỗ Ban giấy hoặc nhựa bán ở cửa hàng dụng cụ phong thủy, giá tầm 30k đến 150k. Loại thước cuộn nhôm chuyên nghiệp khoảng 200k đến 500k. Kỳ thực, với công cụ tra online trên trang này, bạn không bắt buộc phải mua thước thật. Chỉ cần một thước dây thường để đo kích thước thực tế, rồi nhập vào là xong, kết quả ra giống thước giấy mà tiện hơn nhiều.

"Thước thợ Lỗ Ban đo từng tấc nhà, cũng là đo cả phúc khí ở trong."

⊛ Thước Lỗ Ban ⊛
⊕ Thước Lỗ Ban Hướng Nhà